Tiếng Hàn có hai hệ thống số. Chúng được sử dụng khác nhau tùy tình huống.
Tiếng Hàn có số thuần Hàn (하나, 둘, 셋...) và số Hán-Hàn (일, 이, 삼...). Mỗi loại được sử dụng trong các tình huống khác nhau.
Nhấp vào thẻ để xem ví dụ sử dụng!Chạm vào thẻ để xem ví dụ sử dụng!
Dùng cho tuổi, giờ và đếm vật. VD: 세 시 (3 giờ), 스물다섯 살 (25 tuổi)

하나
[ha-na]

둘
[dul]

셋
[set]

넷
[net]

다섯
[da-seot]

여섯
[yeo-seot]

일곱
[il-gop]

여덟
[yeo-deol]

아홉
[a-hop]

열
[yeol]

스물
[seu-mul]

서른
[seo-reun]

마흔
[ma-heun]
쉰
[swin]
예순
[ye-sun]

일흔
[il-heun]

여든
[yeo-deun]

아흔
[a-heun]
Dùng cho ngày tháng, số điện thoại, giá tiền và phút. VD: 삼월 십오일 (15/3), 오천 원 (5.000 won)

영
[yeong]

일
[il]

이
[i]

삼
[sam]

사
[sa]

오
[o]

육
[yuk]

칠
[chil]

팔
[pal]

구
[gu]

십
[sip]

이십
[i-sip]

삼십
[sam-sip]

사십
[sa-sip]

오십
[o-sip]

육십
[yuk-sip]

칠십
[chil-sip]

팔십
[pal-sip]

구십
[gu-sip]

백
[baek]

천
[cheon]

만
[man]
Học hiệu quả hơn với flashcard